| nặng căn | - Khó sửa chữa vì tiêm nhiễm tính xấu đã lâu. |
| nặng căn | tt. Bị tiêm nhlễm cái xấu quá sâu khó mà sửa được. |
| nặng căn | tt Khó sửa chữa vì đã tiêm nhiễm thói xấu từ lâu: Bệnh nghiện của anh ta nặng căn lắm rồi. |
| nặng căn | .- Khó sửa chữa vì tiêm nhiễm tính xấu đã lâu. |
Người nặng căn như thế , mà khi đi theo Cách mạng , chuyển cũng đã ghê đấy chứ. |
* Từ tham khảo:
- nặng đầu
- nặng è
- nặng gánh
- nặng gánh tương tư
- nặng lãi
- nặng lòng