| nản chí | đt. Rủn chí, thối-chí, mất cả hăng-hái: Xin đừng nản chí. |
| nản chí | - Nh. Nản. |
| nản chí | đgt. Thiếu ý chí, chóng nản, không chịu khắc phục mọi khó khăn; không kiên trì, giữ vững ý chí trước khó khăn, trở ngại: gặp thất bại là nản chí. |
| nản chí | tt Không muốn tiếp tục vì đã thất bại: Không nên vì bị phê bình mà nản chí (HCM). |
| nản chí | .- Nh. Nản. |
| Thế cầm được bao nhiêu cầm cho ai ? Ông Hạnh liền đem đầu đuôi câu chuyện kể cho Mai nghe : Vừa về tới làng , tôi đi khắp nơi giàu có hoặc khá giả dạm bán , dạm cầm nhưng họ đều từ chối , kẻ thì nói không sẵn tiền , kẻ thì nói không nỡ mua nhà của cụ Tú , tôi đã nản chí , thất vọng thì bỗng tôi lại nhớ đến ông Hàn Thanh... Nghe ới tên Thanh , Mai mỉm cười ngắt lời : Cái ông Hàn ba vợ ấy à ? Vâng. |
| Tôi sẽ gặp anh em khuyên họ đừng nản chí. |
| Tất cả những điều đó chỉ là trò trẻ con , nhưng vẫn cảm thấy buồn buồn và hơi nản chí. |
| Huống chi , chẳng lẽ chúng ta chịu nằm chết đói trên mặt nước nàỷ Dù thế nào cũng không bao giờ nản chí... Trũi cứ khẩn khoản rồi chìa càng lên mời tôi ăn. |
| Với cái nản chí , đã hợp lực nhau đến lũng đoạn sự căm hờn , cái thú bất cộng đái thiên trong lòng chàng. |
| Không nnản chí, thành viên Ban chuyên án quyết theo đến cùng. |
* Từ tham khảo:
- nản lòng nhụt chí
- nán
- nán níu
- nạn
- nạn
- nạn dân