| nạn dân | dt. Dân bị nạn: Nạn-dân hoả-hoạn. |
| nạn dân | - Nhân dân bị tai nạn: Cứu giúp nạn dân. |
| nạn dân | dt. Dân bị gặp nạn: cứu giúp nạn dân. |
| nạn dân | dt (H. nạn: tai vạ; dân: người dân) Người bị tai nạn: Nghìn năm hồn phách nạn dân này, hồn phách mất, tiếng dân nào mất (NgĐChiểu). |
| nạn dân | dt. Dân bị nạn: Cứu tế nạn dân. |
| nạn dân | .- Nhân dân bị tai nạn: Cứu giúp nạn dân. |
| nạn dân | Dân bị tai-nạn: Cứu giúp nạn-dân. |
| Qua kiểm tra , Hoàng đã không xuất trình được giấy phép lái xe , không có giấy chứng nhận đăng ký xe , không có giấy bảo hiểm tai nnạn dânsự bắt buộc và vi phạm nồng độ cồn trong máu vượt quá 0 ,25 miligam/lít khí hơi thở nên đã tiến hành lập biên bản vi phạm. |
* Từ tham khảo:
- nạn nhân
- nang
- nang huỳnh chiếu thư
- nàng
- nàng Ban ả Tạ
- nàng Bân may áo cho chồng