| nán | trt. Rốn, gắng ở lại một lúc: Ngồi nán lại; ở nán lại // đt. (R) ở lại một lúc: Nán lại vài ngày // Hoãn lại: Xin nán cho tôi vài ngày. |
| nán | - đg. Cố ở thêm ít lâu: Nán lại vài ngày. |
| nán | đgt. Cố ở lại thêm ở nơi mà đáng lẽ phải rời đi: ngồi nán thêm o nán chờ mẹ về rồi đi o Việc chưa xong phải nán lại mấy ngày. |
| nán | đgt, trgt Cố ở thêm ít lâu: Định ở nán thêm một ngày cho khỏe hẳn (NgĐThi). |
| nán | đt. Gắng ở lại, rán đợi: Nám ở đây mấy ngày xem tình thế ra sao. |
| nán | .- đg. Cố ở thêm ít lâu: Nán lại vài ngày. |
| nán | Gắng ở lại: Việc chưa xong phải nán lại mấy ngày. Văn-liệu: Xin ngồi nán lại vài ngày được chưa (Ph-H). |
| Có nhiều buổi chiều , khi lũ học trò và các con đã về hết , ông ở nán lại trong khu đất miễu , ngồi nhìn những đám mây thay đổi màu sắc vơ vẩn trôi giạt trên bầu trời ngả tối. |
| Nhưng Lãng vẫn còn thích nói chuyện với Huệ , nên cậu cứ lóng ngóng , nửa muốn đứng dậy , nửa muốn ngồi nán lại. |
| Chờ cho Lý Tài và Chinh đi xong , Nhạc bảo Tuyết , Lộc , Tuyên hãy nán lại một chút chờ nhận lệnh. |
| Lãng nhận thấy không còn có thể nán lại An Thái ngày nào được nữa. |
| Vì tự ái họ không thể hạ mình nhờ vả bọn vợ con hào lý còn nán lại để chờ chồng con mãn hạn tù , hoặc bọn trưởng giả cũ. |
Tôi đã toan về , nhưng nghe thằng bé nói vậy bèn dừng nán lại , nghe hai cha con trò chuyện. |
* Từ tham khảo:
- nạn
- nạn
- nạn dân
- nạn môn
- nạn nhân
- nang