| nằm vùng | đt. Ăn nằm một chỗ // Cố lẩn-lút trong vùng của địch để hoạt động khuynh-đảo: Cán-bộ nằm vùng. |
| nằm vùng | đgt. Lọt vào vùng đối phương và ở lâu trong đó để hoạt động bí mật hoặc chờ thời cơ hành động: gián điệp nằm vùng. |
| nằm vùng | đgt ở lâu dài trong vùng tạm chiếm để bí mật hoạt động chống phá: Được nhân dân che chở, đồng chí ấy nằm vùng được một thời gian dài. |
| Dù hắn đã xin cho anh được tha từ đồn Tây về nhưng nó vẫn thì thụt tố giác , chỉ điểm bao nhiêu việc anh và cán bộ nằm vùng. |
| Dù hắn đã xin cho anh được tha từ đồn Tây về nhưng nó vẫn thì thụt tố giác , chỉ điểm bao nhiêu việc anh và cán bộ nằm vùng. |
| Tụi nó nghe có người tố cáo đoàn Kim Tiêu có Việt Cộng nằm vùng , coi đi coi lại không thấy ai có lý do vô đoàn lạ như ông. |
| Vài ba phát nổ lạc lõng của cảnh sát , có thể bắn dọa bọn trấn lột hoặc ra oai với những Việt cộng nằm vùng. |
| Vậy anh ta là aỉ Hay là... Những dự đoán có tính nghề nghiệp xuất hiện trong tư duy của cô gái biệt độnằm vùng`ng. |
| Dù là bộ óc ngu si nhất cũng có thể đưa ra một kết luận , người thanh niên ấy phải là đồng chí của nữ Việt cộng nằm vùng. |
* Từ tham khảo:
- nẳm
- nắm
- nắm bùn thành khuôn
- nắm cỏ giỏ thóc
- nặm dao đằng cán
- nắm đằng chuôi