| nắm đằng chuôi | Nắm phần chắc, phần đảm bảo có lợi cho mình (chuôi: bộ phận ngắn để cầm nắm của một số dụng cu như dao, rựa...). |
| nắm đằng chuôi | ng Giữ phần thắng chắc chắn, nhất định không thiệt: Trong cuộc bàn bạc ấy, ông ta đã nắm đằng chuôi rồi. |
| nắm đằng chuôi |
|
| Thế là bao giờ tao cũng nắm đằng chuôi , chứ tao không cầm đằng lưỡi. |
| Do D luôn luôn lớn hơn R nên m luôn luôn lớn hơn 1 , vì vậy Ms phải do NHTW nnắm đằng chuôinhờ quyền chủ động sử dụng các công cụ CSTT và những tác động gián tiếp vào tổng tiền gửi D của nền kinh tế vào NHTM. |
| Thiếu khung pháp lý , chủ đầu tư nnắm đằng chuôiCòn nhớ , những condotel đời đầu ra đời tại Việt Nam cách đây khoảng 4 5 năm , chủ đầu tư đưa ra mức chia sẻ lợi nhuận với nhà đầu tư theo kiểu được bao nhiêu hưởng bấy nhiêu , hoặc cam kết lợi nhuận từ 5 7%/năm trong vài năm đầu. |
| Mọi việc hoàn toàn trông chờ vào... đạo đức của nhà đầu tư và người mua luôn nnắm đằng chuôi. |
| Trong khi thuốc trị chóng mặt do tăng huyết áp Tanganil 500mg loại hộp 5 ống do Công ty Piere (Pháp) sản xuất trúng thầu vào BV Đa khoa Trung ương Thái Nguyên là 12.704 đồng , nhưng trúng thầu vào BV C Đà Nẵng là 12.409 đồng và trúng thầu vào BV Đa khoa Trung ương Quảng Nam 12.645 đồng Bệnh viện nnắm đằng chuôiTheo bác sĩ Nguyễn Chí Hùng Giám đốc BV Bình Dân TPHCM hiện có những loại thuốc dùng phổ biến như Paracetamol cũng có hàng trăm loại khác nhau nên bệnh viện bị rối khi lựa chọn. |
| Ông Trần Đình Khoa Trưởng phòng kinh doanh Công ty dược phẩm Sài Gòn cho rằng , những nhà cung cấp thuốc thường nắm đằng lưỡi , còn bệnh viện thì nnắm đằng chuôinên bệnh viện có quyền cho ai trúng thầu thì trúng. |
* Từ tham khảo:
- nắm đằng dọng, không ai nắm đằng lưỡi
- nắm nớp
- nắm nuối
- nắm tận tay, day tận mặt
- nắm thằng có tóc chứ ai nắm thằng trọc đầu
- năn