| nằm xuống | đt. Đặt mình xuống để nằm: Nằm xuống đây // (B) Chết, lời người khác nói: Từ ngày Ba tôi nằm xuống tới giờ, gia-tài chia manh chia mún hết. |
| nằm xuống | - Chết: Bố nằm xuống các con tranh nhau của cải. |
| nằm xuống | đgt. Chết: Bà già đã nằm xuống từ năm đói. |
| nằm xuống | đgt Chết: Bà cụ nằm xuống, con cái càng đoàn kết chặt chẽ. |
| nằm xuống | .- Chết: Bố nằm xuống các con tranh nhau của cải. |
Trương nằm xuống , thấy bùi ngùi như sắp khóc. |
| Chàng trèo qua hai , ba cái dốc đến một chỗ khuất , có bóng cây , rồi nằm xuống cỏ ngửa mặt nhìn lên. |
| Trương nằm xuống gục đầu vào ngực cô gái , nhắm mắt lại muốn quên. |
| Hình như lúc này tôi thấy đất mát lắm , già nhắm mắt nằm xuống , bốn bề đất mát mẻ , rồi chẳng biết gì nữa , cũng hay hay. |
Đọc lại những chữ " già nhắm mắt nằm xuống bốn bề đất mát mẻ , rồi chẳng biết gì nữa , cũng hay hay " , Dũng tưởng như trông thấy ở khóe hai con mắt lúc nào cũng tươi cười của Tạo , hai giọt lệ long lanh. |
| Loan nói : Anh giáo ngủ rồi à ? Thảo đã ngồi dậy lại nằm xuống. |
* Từ tham khảo:
- nắm
- nắm bùn thành khuôn
- nắm cỏ giỏ thóc
- nặm dao đằng cán
- nắm đằng chuôi
- nắm đằng chuôi không ai năm đằng lưỡi