| nam trung | dt. Giọng nam ở giữa hai cung độ nam cao và nam trầm. |
| Ở Phan Thiết , tại cưnam trungung bộ , cá mòi là căn bản của một sản phẩm đặc biệt quý giá : mắm mòi – một sản phẩm từng làm đầu đề cho nhiều câu hát , câu hò tình tứ : Cô kia bới tóc cánh tiên , Ghe bầu đi cưới một thiên cá mòi. |
Ví dụ nếu như trong kháng chiến chống Pháp , cực nam trung bộ đã nổi tiếng như một mảnh đất thử thách tức một thứ chiến trường ác liệt nhất của miền Trung , thì trong số ít ỏi những đoàn văn nghệ sĩ đi vào cực nam những năm ấy , có Tế Hanh (trở về ông viết bài thơ khá nhất của ông hồi ấy , bài Người đàn bà Ninh Thuận). |
| Có nhóm vào đất học Thanh Nghệ , nhóm khác vào tận Huế và nam trung Bộ. |
Trong các nước Đông Nam Á , duy nhất Việt Nam là nước ăn thịt chó nhưng các tỉnh phía nam trung Quốc cũng vẫn xơi món này. |
Theo cách nghĩ thông thường , người miền Bắc ăn thịt chó là do dân ở phía nam trung Quốc đưa sang. |
| Rau muống có ở phía nam trung Quốc , Việt Nam và các nước Đông Nam Á nói chung , rau này sống được những khu vực khí hậu nóng ẩm. |
* Từ tham khảo:
- nam tước
- nam vô
- nam vô tửu như cờ vô phong
- nam vô tửu như kì vô phong
- nám
- nạm