| mưu toan | đt. Sắp-đặt kế-hoạch sẵn và chờ đúng lúc ra tay: Mưu toan gây rối. |
| mưu toan | I. đgt. Toan tính, sắp đặt việc thực hiện ý đồ không chính đáng: mưu toan làm phản o mưu toan chiếm dụng công quỹ. II. dt. Sự mưu toan: một lão già lắm mưu toan. |
| mưu toan | đgt Có mưu định làm gì: Mưu toan thì dễ, sự thành thì không dễ làm nên (tng). |
| Muốn mưu toan gì mặc , người đàn ông cứ quyết tâm giữ phần đất của mình đến kỳ cùng , còn người đàn bà thì cứ thờ chồng nuôi con , và giữ lấy dung nhan cho đẹp để cho người chồng được hởi dạ dưới ngọn đèn rủ chao xanh. |
| Nó mưu toan chiếm chỗ của tôi. |
| Nào Hoà Chị quay sang trái Biết chúc em điều gì nhỉ? Tình yêu và hạnh phúc nhé? Kệ cánh đàn ông họ mưu toan những cao siêu chiến lược toàn cầu nọ kia đàn bà con gái chúng mình chỉ cần những điều nho nhỏ thế thôi. |
| Thời nay , có ai đem vợ mình hiến cho quan trên , công khai hoặc không công khai , kiểu như vị quan huyện kia trong tác phẩm của các nhà văn hiện thực Ngô Tất Tố , Nguyễn Công Hoan hoặc Vũ Trọng Phụng ngày xưa , để mmưu toanđược thăng quan tiến chức hay không ? |
| Ngoài những lý do khác , có một lý do sâu xa , ẩn chứa mmưu toanthâm hiểm , đó là , hai nửa Việt Nam không thống nhất họ dễ chi phối hơn một Việt Nam thống nhất. |
| Nay đã là thời xây dựng cộng đồng ASEAN với 4 trụ cột căn bản có nhiều triển vọng lạc quan ; cũng đã vào thời tam giác chiến lược Việt Nam Lào Campuchia có tổng cộng hơn 4.100 cây số biên giới được hoạch định đầy đủ và hoàn chỉnh Nhưng không vì thế mà thiếu cảnh giác và chậm nhạy cảm với những diễn biến khó lường từ nhiều âm mmưu toantính của các thế lực thù địch và phá hoại. |
* Từ tham khảo:
- n ,N
- N
- na
- na
- na
- na-bi-ca