| mùn cưa | - X. Mạt cưa. |
| mùn cưa | dt. Vụn gỗ được tạo ra khi cưa gỗ: mua mùn cưa về đun bếp. |
| mùn cưa | dt Chất vụn do cưa gỗ thải ra: Đựng nước đá vào thùng mùn cưa. |
| mùn cưa | .- X. Mạt cưa. |
| Gió to thì che tấm tôn , nắng thì đội nón còn mưa thì bê bếp mùn cưa chạy vào nhà. |
| Tôi nhồi mùn cưa vào bếp , bụi mù , nhóm lửa đặt nồi cơm rồi vơ quần áo mang ra bể. |
| Không có người chẻ củi , nhóm hộ tôi cái bếp mùn cưa bị ẩm... Sẽ chẳng có ai để hồi hộp khi mùa vải thiều về. |
| Gần đây nhất , ngày 6/9 , Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 1 đã phối hợp với các đơn vị liên quan , tiến hành khám xét và phát hiện 2 container chứa 1 ,3 tấn ngà voi nhập lậu từ châu Phi quá cảnh về Việt Nam để đi Campuchia... Điều đặc biệt là ngà voi bất hợp pháp thường được giấu trong các thùng nhựa đường , trộn lẫn với mmùn cưa; có trường hợp giấu trong lóng gỗ khoét rỗng ruột , được đóng kín , chèn thạch cao đặc bên trong , dán kín bằng keo phủ đất bên ngoài để che giấu các mối nối nhằm tránh sự kiểm tra , phát hiện của cơ quan chức năng. |
| Trong giai đoạn khủng hoảng năm 2008 , tôi không thể bán nổi dù chỉ một bao mmùn cưacho khách hàng. |
| Cháy nổ dữ dội ở xưởng mmùn cưa, 2 người tử vong. |
* Từ tham khảo:
- mụn
- mụn
- mung lung
- mung xung
- mùng
- mùng