| mụn | dt. Mụt nhỏ nổi nhiều nhất ở mặt và rải-rác ở vai, lưng, từ tuổi dậy-thì trở lên; khi già, trong có cồi trắng cứng; để luôn, thành vết tàn-nhang; có loại ở giữa vết mọc sợi lông cứng, nhổ rồi vấn mọc lại. |
| mụn | tt. Mọn, vụn: Xé mụn ra // mt. Chiếc, đứa, tiếng gọi những mẩu nhỏ: Một mụn bánh, vài mụn con. |
| mụn | - d. Nhọt nhỏ nổi ở ngoài da: Mặt đầy mụn. - d. 1. Mảnh, mẩu: Mụn vải. 2. Đứa con (nói nhà hiếm con): Hiếm hoi, được có vài mụn. |
| mụn | dt. Nốt viêm nổi lên trên da thịt: mụn mọc đầy người. |
| mụn | dt. 1. Mảnh vụn nhỏ: mụn vải. 2. Đứa con, cháu (hàm chỉ sự hiếm hoi): Hai vợ chồng mong được một mụn con. |
| mụn | dt Nhọt nhỏ mọc ở da: Tay đầy mụn. |
| mụn | dt 1. Miếng vải nhỏ cắt rời ra: Xin một mụn vải để vá áo. 2. Đứa con (của gia đình hiếm hoi): Bao nhiêu năm mới có một mụn con nên chiều chuộng. |
| mụn | dt. (y) Nốt nhỏ mọc ở ngoài da. // Mụn sưng. Mụn đỏ. Mụn nốt đậu. |
| mụn | dt. Mảnh, mâu nhỏ: Gạch đập mụn ra cả. // Mụn bánh. Lụn mụn. |
| mụn | .- d. Nhọt nhỏ nổi ở ngoài da: Mặt đầy mụn. |
| mụn | .- d. 1. Mảnh, mẩu: Mụn vải. 2. Đứa con (nói nhà hiếm con): Hiếm hoi, được có vài mụn. |
| mụn | Nốt nhỏ mọc ở ngoài da: Mặt mọc mụn. |
| mụn | Mảnh, mẩu: Mụn vải. Nghĩa bóng: Tiếng dùng để chỉ số ít về con cái: Hiếm hoi có vài mụn con. |
| Và Trác hí hoáy cũng chỉ được hai mmụnvá. |
Trên một chiếc giường lát tre buông màu nân và đầy những mụn vải tây điều , Huy đang nằm vẩn vơ nghĩ ngợi... Bỗng nghe rõ tiếng người quen ở ngoài hiên , Huy ngồi nhỏm dậy. |
| Một bức ảnh vứt trong một ngăn kéo , lẫn với những mụn giẻ rách. |
| Trước kia bà Cả đã chạy thầy chạy thuốc chán , lễ hết đền kia phủ nọ để cầu lấy mụn con ; nhưng ông càng ngày càng yếu mà bà thì cứ cằn cỗi héo hắt lại như mấy cây khô , chẳng sinh nở gì cả. |
| Ông giáo lấy cái que cời bớt những mụn chai đã cháy hết ở đầu cây đèn cho bớt khói. |
| Cậu ngại gặp An , như ngại soi gương thấy vài vết mụn trên da mặt dậy thì của mình. |
* Từ tham khảo:
- mung xung
- mùng
- mùng
- mùng cả lé
- mùng quân
- mùng thơm