| mung lung | tt. X. Mông-lung. |
| mung lung | tt. 1. (Khoảng không gian) rộng và sáng mờ mờ, gây cảm giác hư ảo: cảnh mung lung của núi rừng dưới làn sương mù. 2. (Ý nghĩ) không rõ ràng, mờ nhạt và tản mạn, tràn lan: suy nghĩ mung lung. |
| mung lung | tt (đph) Như Mông lung: ánh sáng mung lung. |
Chính uỷ kêu thốt lên : " Một thằng điên ! " Ông quẳng cuốn nhật ký ra bàn , tắt điện , nằm như kiểu nằm ngủ nhưng hai mắt vẫn mở trừng trừng nhìn vào khoảng tối mung lung trên mái nhà. |
Chính uỷ kêu thốt lên : "Một thằng điên !" Ông quẳng cuốn nhật ký ra bàn , tắt điện , nằm như kiểu nằm ngủ nhưng hai mắt vẫn mở trừng trừng nhìn vào khoảng tối mung lung trên mái nhà. |
| Lãm lần dò từng bước trong màn đen mung lung đó , lòng rối bời bao hy vọng lẫn ngờ vực lo âu. |
| Đêm mung lung , thăm thẳm. |
| Thế càng thích. Con tàu vẫn bồng bềnh trôi trong mung lung sâu thăm thẳm |
* Từ tham khảo:
- mùng
- mùng
- mùng cả lé
- mùng quân
- mùng thơm
- mùng tơi