| mục sở thị | (kì) Chứng kiến, tận mắt nhìn thấy: thì đấy là mục sở thị đấy chứ lâu la gì, năm kia xưởng ông hoàn thành kế hoạch sớm năm ngày với năm phần trăm. |
| Để mmục sở thịnhững chiếc nón lá thân thương và tìm hiểu thêm về văn hóa , con người xứ Huế , bạn nên ghé thăm làng nghề làm nón nơi đây. |
| Vì vậy có rất rất nhiều du khách đến đây để mmục sở thịnhững bộ xương khổng lồ mang bao câu chuyện tâm linh huyền bí lạ thường. |
| Ô nhiễm khắp nơi Mmục sở thịmột số nơi ở TP. Huế , PV nhận thấy vô số rác thải bay ra bên ngoài thùng rác rất khó chịu. |
| Để xác minh nội dung phản ánh , pv báo Kinh doanh và Pháp luật đã mmục sở thịcông trình này. |
| Để rộng đường dư luận và xác minh những bức xúc của người dân ở huyện Thanh Ba , nhóm phóng viên Pháp luật Plus đã mmục sở thịvề huyện Thanh Ba để làm rõ những thông tin mà bạn đọc phản ánh là có cơ sở. |
| mục sở thịtại đây để ghi nhận tình hình , dù đứng khá xa thế nhưng PV đã cảm nhận được rõ rệt mùi hôi tanh nồng nặc của thủy hải sản phát ra từ Cty xuất nhập khẩu thủy sản Phú Song Hường. |
* Từ tham khảo:
- mục lục
- mục minh
- mục nát
- mục ruỗng
- mục song
- mục súc