| mục kỉnh | - Kính đeo mắt (dùng với ý mỉa mai): Ba tuổi ranh đã giương mục kỉnh. |
| mục kỉnh | dt. Kính đeo mắt cho người mắt kém. |
| mục kỉnh | dt (Kỉnh là biến âm của từ kính) Kính đeo mắt: Mắt bình thường mà lại đeo mục kỉnh trắng để ra vẻ là trí thức. |
| mục kỉnh | .- Kính đeo mắt (dùng với ý mỉa mai): Ba tuổi ranh đã giương mục kỉnh. |
| Ông đạt cao cái mục kỉnh gọng đồng lên tận trán , đưa tay vuốt bộ râu bạc lưa thưa cất giọng tự đắc bảo Liên : Đấy , chị xem ! Tôi nói năm hôm là khỏi là y như rằng năm hôm khỏi. |
| Thầy giáo Bảy lần túi lấy mục kỉnh ra lau vào vạt áo , đoạn thong thả đeo lên mắt , đầu khẽ nghiêng qua nghiêng lại ngắm nghía con vật. |
| Giống kỳ đà thôi ! Thầy giáo Bảy lại gật gù , nhấc mục kỉnh lên. |
| Khi mọi người sắp sửa xả thịt con kỳ đà khổng lồ , thầy giáo Bảy tháo mục kỉnh ra , mặt đăm chiêu hồi lâu , nói với những người còn ngong ngóng đứng chung quanh : Bất cứ chúng nó từ đâu tới , hung hăng đến thế nào , nếu bà con ta đều đồng tâm nhất trí thì chúng ta có thể diệt trừ được chúng cả. |
* Từ tham khảo:
- mục minh
- mục nát
- mục ruỗng
- mục song
- mục súc
- mục sư