| mục kích | đt. C/g. Mục-kiến, chính mắt thấy: Ai được mục-kích việc ấy, đều phải thương-tâm. |
| mục kích | - đgt (H. mục: mắt; kích: đập vào) Chính mắt trông thấy: Tôi đã mục kích sự tranh cãi ấy. |
| mục kích | đgt. Thấy tận mắt: Chẳng còn nghi ngờ gì nữa, vì chính tôi mục kích chuyện này. |
| mục kích | đgt (H. mục: mắt; kích: đập vào) Chính mắt trông thấy: Tôi đã mục kích sự tranh cãi ấy. |
| mục kích | đt. Trông thấy tận mắt. |
| mục kích | .- Trông thấy bằng chính mắt mình: Chính tôi đã mục kích việc ấy. |
| mục kích | Mắt trông thấy rõ-ràng: Chính tôi mục-kích việc ấy. |
Một lần nữa mà lần này chính tôi được mục kích giữa một trận bão dữ dội , một trận bão đổ cửa đổ nhà , nhổ bật cây , uốn cong cột giây thép , ông đã dám một mình nằm ngủ một giấc ngon lành trong gian nhà học mảnh yếu của chúng tôi. |
Ngọc tuy lần đầu được mục kích quang cảnh ấy. |
Nhưng giá ngay buổi tối , Mai được mục kích một tấn kịch diễn trong một căn nhà ở phố H , thì chắc sự sung sướng của nàng cũng chỉ đến đó thì kết liễu. |
Ông lý trưởng nói : Cái kiện này to lắm ! Tôi không được mục kích nên không dám chắc nhưng mà cứ theo như lời bác Trương nói thì dễ thường chủ xe là lão Nghị Hách ở tỉnh miền trên ấy chứ chẳng phải xa lạ đâu ! Thằng cha có hai chục con vợ lẽ trong đồn điền ấy à? Phải. |
| Cùng một sự kiện , nhưng được mmục kíchbởi những nhân vật khác nhau nên phim có được cái nhìn hết sức toàn cảnh về toàn bộ sự kiện , nhưng cũng có thể khiến cho trải nghiệm này trở nên phức tạp. |
| mục kíchxe tăng , thiết gia Nga diễn tập mừng Ngày Chiến thắng. |
* Từ tham khảo:
- mục kỉnh
- mục lục
- mục minh
- mục nát
- mục ruỗng
- mục song