| mỏng như tờ | Số phận mỏng manh ví như độ mỏng của tờ giấy: Kiều nhi phận mỏng như tờ. |
| mỏng như tờ | ng Như câu trên: Rét thế này mà chỉ có cái chăn đơn mỏng như tờ. |
Bánh vuông bằng hai ngón tay và mỏng như tờ giấy bản. |
Bằng thế nào được dồi chó , phải không ông? Dồi chó làm khéo thì cái ruột phải ken kỹ cho mỏng như tờ giấy , đến lúc ăn vào nó cứ giòn tan , không mềm lừ những tiết như dồi lợn , mà cũng không bã như rơmi kiểu dồi tây ; nhưng nó nhuyễn lừ đi , nhai kỹ lại hơi sừn sựt , bùi béo nhưng không ngấy , ngan ngát nhưng không nồng mùi tỏi. |
| Cụ thể : Suất cơm 13.000 đồng chỉ gồm 1 thìa khoai tây xào , 1 miếng trứng , 1 bát canh và 2 miếng chả mmỏng như tờgiấy. |
| Thậm chí , miếng chả được ví mmỏng như tờgiấy Bình luận về suất ăn này , phụ huynh N.V.H cho rằng : Với 13.000 đồng tại một địa phương như Thái Bình thì thực sự là chưa phù hợp. |
* Từ tham khảo:
- mỏng tang
- mỏng tanh
- mỏng te
- mỏng tờ
- móng
- móng