| môn nhân | dt. Người học-trò // Người giữ cửa. |
| môn nhân | Nh. Môn đồ. |
| môn nhân | Cũng nghĩa như “môn-đồ”. |
| Cao điểm tháng 7 , tháng 8 năm 1972 , nhiều thương binh nặng ở mặt trận Quảng Trị đưa về mới chỉ được sơ cứu ở tuyến trước , có ngày tới 400 ca nặng nằm bất động tại giường (vết thương cột sống , sọ não , hậu mmôn nhântạo...). |
| Sau khi cầm máu cho bệnh nhân , các bác sỹ tiến hành tạo hậu mmôn nhântạo qua da do bệnh nhân bị vỡ bàng quang , vỡ đại tràng chậu hông. |
| Tuy nhiên , do bệnh nhân bị tổn thương phức tạp trong ổ bụng nên vẫn phải tiếp tục sử dụng hậu mmôn nhântạo. |
| Dự kiến 3 tháng sau , bệnh nhân phải thực hiện 1 cuộc phẫu thuật để đóng hậu mmôn nhântạo lại. |
| Đó là một phần của bộ mmôn nhântrắc học , mà người hiện đại đã ghi nhận qua các thống kê như xem chỉ tay , vân tay , mống mắt. |
| Tại đây , các bác sĩ đã tiến hành khâu lỗ thủng trực tràng và làm hậu mmôn nhântạo cho bệnh nhi. |
* Từ tham khảo:
- môn phái
- môn sinh
- môn sinh tử đệ
- mồn một
- mông
- mông