| mội | dt. Đường nước nhỏ trong lòng đất: Lỗ mội, nước mội. |
| mội | - (đph) d. X. Mạch. ngh.1: Đào giếng đúng mội. |
| mội | dt. Mạnh: lỗ mội o nước mội. |
| mội | dt (đph) Mạch nước ngầm: Đào giếng đúng mội. |
| mội | dt. Mạch nước chảy: Nước mội. // Lỗ mội: cng. |
| mội | (đph).- d. X.Mạch. ngh.1: Đào giếng đúng mội. |
| Nhìn chung quanh vẫn thấy đầy đủ những màu sắc thì anh lại mỉm cười nói mội mình rằng : “Chết chửa , có lẽ là mình chỉ mơ thấy là mình mù thôi chứ thực tế mình có mù đâu !”. |
Nhung bỗng chép miệng , lẩm bẩm nói mội mình : Thôi , thế cũng xong ! Là vì Nhung yên trí rằng Minh trở lại với Liên. |
Hồng bằn bặt thiếp đi , cặp mội vẫn tươi cười và mấp máy mấy câu gì không rõ. |
| Mẹ ngồi trân trân một lúc , mội bậm chặt. |
| Sau mmộithời gian , gia đình chị được đo đất , thế nhưng vẫn chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất , để làm giấy phép xây dựng nhà. |
| Trong một mmộitrường đa quốc gia , dù được tưởng thưởng thế nào , chúng ta vẫn sẽ là những người làm thuê chuyên nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- mồm
- mồm cá ngão
- mồm còn hơi sữa
- mồm gầu dai, tai lá mít, đít lồng bàn
- mồm loa mép giải
- mồm mép