| mồm mép | tt. Miệng lưỡi, lém-lỉnh, lanh-lợi hoạt-bát: Người mồm-mép. |
| mồm mép | - 1. d. Giọng lưỡi. 2. t. Lém lỉnh, nói nhiều. |
| mồm mép | dt. Mồm và mép, biểu trưng cho việc ăn nói lém lỉnh, hoạt bát: cái thằng mồm mép như thế o chỉ khéo mồm mép. |
| mồm mép | dt Cách ăn nói hoạt bát: Mồm mép thầy kiện mà. |
| mồm mép | tt. Ngb. Hay nói lém lỉnh. |
| mồm mép | .- 1. d. Giọng lưỡi. 2. t. Lém lỉnh, nói nhiều. |
| mồm mép | Mồm với mép. Nghĩa bóng: Nói người lém-lỉnh: Người lắm mồm mép. |
Cái ông Nguyễn Khải của chúng tôi xưa nay vẫn thế , nói cái gì thì nói đến cùng , lại nữa , giọng lưỡi quả quyết , mồm mép sắc như dao. |
| mồm mép , chân tay , lưng , bụng , cổ áo , tay áo của nó bê bết một lượt cứt với nước đái , đầm lầm hòa nhau. |
| Theo mmồm mépcủa gã thì thứ võ ấy có khả năng của Tề Thiên Đại Thánh , giết hại trăm người mà không phải động thủ và đỉnh cao của nó là thuật biến hình , tức có thể giấu thân thể vào trong không khí , hoặc khiến cho những người trước mắt không thấy hắn đâu nữa. |
| Còn những cô nàng mmồm méptép nhảy , thích văng tục chửi bậy , nói năng không kiểm soát sẽ rất khó khăn trong việc chăm sóc gia đình tốt. |
| Ryan Reynolds trong Green Lantern (DC) và Blade : Trinity , Deadpool (Marvel) : Trước khi gặt hái thành công với vai diễn gã lính đánh thuê mmồm mép, ưa bạo lực hồi đầu năm , tài tử người Canada từng nhiều lần thất bại trong dòng phim siêu anh hùng. |
| mồm méptép nhảy , sục sạo mọi chỗ mọi nơi như thể nhà mình ở từ lâu. |
* Từ tham khảo:
- mồm năm miệng mười
- mồm như quạ cái
- mồm như sẹo gỗ
- mồm Phật bụng răn
- môn
- môn