| mối lái | dtđ. Người dẫn mối, làm mai: Thương-lượng ngay, không cần mối-lái. |
| mối lái | - Làm mối nói chung: Khéo thay mối lái cũng đòi (Nhđm). |
| mối lái | đgt. Làm mối nói chung: cậy người mối lái. |
| mối lái | đgt Làm mối (thường dùng với nghĩa xấu): Khéo thay mối lái cũng đòi (NĐM). |
| mối lái | dt. Người trung-gian. |
| mối lái | .- Làm mối nói chung: Khéo thay mối lái cũng đòi (Nhđm). |
| mối lái | Nói chung về việc làm mối. |
| Bà không phải là tay mối lái để kiếm tiền. |
| Bác xã Tạc cũng nhờ người mmối láibốn , năm bận đấy , nhưng mẹ xem lấy cái món ấy thì cũng phải suốt đời làm vã mồ hôi. |
Nhưng về sau , vì bà có người chị họ là người quen biết thân mật với ông Chánh , nên bà cũng đánh liều nhờ bà chị mmối láigiúp. |
Vụ gặt hái xong , cậu giáo Bài nhờ người mối lái đến hỏi Tâm. |
| Vâng , rước rể chú không phải rước dâu , vì điều này là một trong những điểm tranh luận gay go giũa mối lái hai họ. |
| Kẻ mối lái dẫn buộc các cô phải cho chủ thử sữa có tốt không , nếu sữa không chua và chủ đồng ý các cô phải trả cho kẻ mối lái một khoản tiền. |
* Từ tham khảo:
- mối manh
- mối tỏ
- mối tơ vò
- mội
- môm
- mồm