| mối manh | dtđ. C/g. Manh-mối, duyên-do, then-chốt, cái khởi đầu: Tìm không ra mối-manh chi cả. |
| mối manh | - Nh. Manh mối: Tìm ra mối manh của vụ án. - Làm mối: Cho đành rồi sẽ liệu bài mối manh (K). |
| mối manh | Nh. Manh mối. |
| mối manh | đgt. Làm mối: Cho đành rồi sẽ liệu bài mối manh (Truyện Kiều). |
| mối manh | dt Nguyên nhân: Tìm ra mối manh của vụ án. |
| mối manh | đgt Làm mối cho nên vợ nên chồng: Cho đành rồi sẽ liệu bài mối manh (K). |
| mối manh | dt. Nht. Mối-lái: Hai là mượn kẻ liệu bề mối manh (Ng.h.Tự) |
| mối manh | .- Nh. Manh mối: Tìm ra mối manh của vụ án. |
| mối manh | .- Làm mối: Cho đành rồi sẽ liệu bài mối manh (K). |
| mối manh | Tiếng nói lầm là làm mối: Mượn ngươi mối-manh đi hỏi vợ. |
| mối manh | Cũng như nghĩa bóng tiếng mối: Việc ấy không tìm ra mối-manh gì cả. |
| Chẳng qua cũng là chỗ người nhà cả nên tôi mới muốn mối manh như thế. |
| Người ta chỉ thuật một câu chuyện buồn cười thôi cơ mà... Hai tháng trước , Lương đã ngỏ lời với tôi nhờ ướm hỏi ý chị trước , anh ấy sẽ lo liệu nhờ đến mối manh. |
Tiệc hoa một bữa khuyên mời , mối manh duyên khéo an bài tự đâu. |
* Từ tham khảo:
- mối tơ vò
- mội
- môm
- mồm
- mồm cá ngão
- mồm còn hơi sữa