Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mờ ờ
tt.
Ấm ớ, không rõ ràng, không chắc chắn:
nói chuyện mờ ờ
o
nhớ mờ ờ chứ không rõ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
mở
-
mở cờ
-
mở cờ gióng trống
-
mở cờ trong bụng
-
mở đàng thiên hoang
-
mở đầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Mấy người đi ngang , quần áo họ Trương thấy trắng hẳn lên trong bóng chiều
mờ ờ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mờ ờ
* Từ tham khảo:
- mở
- mở cờ
- mở cờ gióng trống
- mở cờ trong bụng
- mở đàng thiên hoang
- mở đầu