| mở cờ | đt. Xổ lá cờ ra // (B) Khoan-khoái nhẹ-nhàng: Mừng như mở cờ trong bụng. |
| mở cờ | - Nói lòng vui sướng lắm: Mở cờ trong bụng. |
| mở cờ | đgt. Ở trạng thái hết sức vui sướng: lòng như mở cờ. |
| mở cờ | đt. Dăng cây cờ ra. Ngb. Vui mừng, bằng lòng: Như mở cờ trong bụng. |
| mở cờ | .- Nói lòng vui sướng lắm: Mở cờ trong bụng. |
Suốt hai tuần lễ , Minh sung sướng như mở cờ. |
| Về tình hình Nam Hà năm Quí Tỵ (1773) , cuốn sử triều Nguyễn " Liệt truyện tiền biên " chép : " Năm Quí Tỵ mùa xuân , Tây Sơn Nguyễn Văn Nhạc mở cờ làm loạn. |
Nhưng cái chết của Ba vẫn mãi mãi làm cho dân làng Vẻn , xóm Chợ con , vùng An Dương bàn tán những lúc họ lê la chuyện về sự giời có mắt hay không ? Xưa nay vốn họ ghét sẵn Ba Bay , ghét ngon , ghét ngọt , thành thử khi thấy Ba Bay chết , họ mừng như mở cờ trong bụng. |
| Tôi nghe mà mở cờ trong bụng. |
| Gặp được người biết tiếng Việt , chị mừng như mmở cờtrong bụng , liên tục van xin ông khách cứu mình. |
| Nghe lời bố mẹ nói , tôi như mmở cờtrong bụng và dự định sang năm sẽ phấn đấu làm lụng , tiết kiệm để dành tiền cưới em. |
* Từ tham khảo:
- mở cờ trong bụng
- mở đàng thiên hoang
- mở đầu
- mở đường
- mở đường cho hươu chạy
- mở đường máu