| mở đầu | dt. Nói lời đầu tiên: Ông chủ-tịch mở đầu phiên họp bằng một câu cám-ơn cử-toạ. |
| mở đầu | - đgt. Bắt đầu một quá trình, một loạt sự kiện: mở đầu cuộc họp trận mở đầu giải bóng đá. |
| mở đầu | đgt. Bắt đầu một quá trình, một loạt sự kiện: mở đầu cuộc họp o trận mở đầu giải bóng đá. |
| mở đầu | đgt Mới bắt đầu một quá trình bằng một sự việc: Mở đầu một thời kì mới của sự phát triển kinh tế xã hội (Võ Văn Kiệt); Mở đầu buổi liên hoan bằng một bài đồng ca; Diễn giả mở đầu bằng một bài thơ. |
| mở đầu | .- Mới bắt đầu, mới bắt tay vào việc gì: Mở đầu sự nghiệp công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa. |
| ” Đó là nhũng lời mở đầu của một câu chuyện mà anh Ba thủy thủ đã kể cho tôi nghe cách đây hai năm. |
| Tôi nói vậy , liệu có phải không chị Hai ? Người đàn ông cao lêu nghêu bắt đầu làm quen với má nuôi tôi bằng câu mở đầu ấy. |
| Rõ ràng đôi mắt ông như muốn hỏi : “Sao , tía mở đầu như vậy con nghe có được không ? " Tôi đứng nghiêm người , không nhúc nhích. |
Có khá nhiều truyện khác tương tự các truyện trên , nổi bật là tình tiết người chồng biết tiếng thú vật nhưng nếu nói ra thì chết và người vợ không nén được tò mò như : truyện Ha ri vam xa của đạo Bà la môn (vua Bra ma đát ta hiểu tiếng loài vật không nói cho hoàng hậu biết) ; truyện mở đầu bộ Nghìn lẻ một đêm (con lừa , con bò và người cày ruộng) , truyện Bác lam và Jô da phát ; truyện Nang Tang trai của Thái lan ; hay truyện của người Lô bi (Lobis) châu Phi (ở đây , người chồng biết tiếng loài vật vì thỏa mãn tính tò mò của vợ , nên bị chết [16] ). |
Tôi vội vàng trong câu chuyện mở đầu để nhờ bác tôi dẫn lên chùa. |
| Đêm đi ngủ thì tót lên giường , sáng dậy lấy khăn mặt còn ướt của người lớn lau cuống quít và thế là mở đầu một ngày ! Mình rất không thích cái tò mò , cái ưa lục lọi của tụi nhóc ấy. |
* Từ tham khảo:
- mở đường cho hươu chạy
- mở đường máu
- mở hơi
- mở khoá động đào
- mở lòng mở dạ
- mở lượng hải hà