| mở đường | đt. Đắp đường thông-thương: Nhà-nước mới mở đường thông qua chợ. |
| mở đường | - Làm việc gì đầu tiên, trước mọi người: Ga-ga-rin mở đường bay vào vũ trụ. |
| mở đường | đgt. Tạo lập hướng mới, điều kiện mới cho một quá trình hoạt động nào đó: người mở đường cho việc chinh phục vũ trụ. |
| mở đường | đgt 1. Làm việc gì đầu tiên, trước mọi người: Ga-ga-rin mở đường bay vào vũ trụ. 2. Bày cho cách gì có lợi: Đem lời phương tiện, mở đường hiếu sinh (K). |
| mở đường | .- Làm việc gì đầu tiên, trước mọi người: Ga-ga-rin mở đường bay vào vũ trụ. |
| Người ta đồn rằng vùng ấy xưa kia là bãi tha ma , sở đốc lý bắt dời hài cốt đi nơi khác để mở đường phố , vì thế thỉnh thoảng còn đào được xương người , hoặc một cái xương ống tay , ống chân hoặc một cái xương sọ hay quai hàm. |
| Luôn luôn giữ vai trò xung kích mở đường trong các trận đánh nên đám thuộc hạ Tập Đình , Lý Tài thu góp được vô số của cải quí giá. |
| Gươm thần đã mở đường cho họ đánh tràn ra mãi cho đến lúc không còn bóng một tên giặc nào trên đất nước. |
| Ta không còn là người mở đường nữa Chỉ là người tiếp bước thôi. |
| Tôi đi trước mở đường , Hà Lan thơ thẩn bước theo sau , tay không quên hái những chiếc lá non ngậm trên miệng. |
| Giữ thói tiết kiệm là đức tốt của người làm vua , Thủy Hoàng thì không thế , xây cung ở bên sông , mở đường ở ven núi , đắp nền cho cao bằng những hờn oán của dân , chứa kho cho đầy bằng những máu mỡ của dân. |
* Từ tham khảo:
- mở đường máu
- mở hơi
- mở khoá động đào
- mở lòng mở dạ
- mở lượng hải hà
- mở màn