| mở màn | đt. Kéo màn lên: Chuông reo mở màn hát // C/g. Mở mào, (R) bắt đầu: Cuộc thảo-luận đã mở màn. |
| mở màn | - đgt 1. Bắt đầu biểu diễn trên sân khấu: Đúng tám giờ, vở kịch mở màn. 2. Bắt đầu làm một việc gì quan trọng: Trận mở màn giành thắng lợi giòn giã (VNgGiáp). |
| mở màn | đgt. 1. Bắt đầu biểu diễn trên sân khấu: Buổi biểu diễn sẽ mở màn lúc 8 giờ tối. 2. Mở đầu, bắt đầu tiến hành: mở màn chiến dịch thuỷ lợi. |
| mở màn | đgt 1. Bắt đầu biểu diễn trên sân khấu: Đúng tám giờ, vở kịch mở màn. 2. Bắt đầu làm một việc gì quan trọng: Trận mở màn giành thắng lợi giòn giã (VNgGiáp). |
| mở màn | đt. Kéo bức màn lên. Ngb. Bắt đầu: Chiến-tranh mới mở-màn. |
| mở màn | .- Bắt đầu biểu diễn. Ngr. Bắt đầu làm việc gì, có việc gì xảy ra: Cuộc đấu mở màn đúng giờ. |
| Nàng mở màn thấy Thân hai tay để lên ngực đang ngủ say , hơi thở đều đều , nét mặt bình tĩnh. |
Nguyên là khi chiến dịch Khe Sanh vừa chuẩn bị mở màn , phòng Văn nghệ quân đội đã cử ngay một tốp các nhạc sĩ , hoạ sĩ , nhà văn đi chiến trường , trong đó có Nguyễn Minh Châu và Xuân Sách. |
| Phát súng mở màn bằng một cái chén bay , va vào tấm bằng khen gia đình văn hóa. |
| Ba bài mở màn của cô đào sắp xong. |
Cô đào Mỹ mới cất câu nói lối mở màn , bà ngoại chừng như không chịu nổi nữa , quay phắt đầu sang hướng khác , mắt đỏ kè. |
| Chủ gánh hát trước giờ mở màn đã bất ngờ cầm micro thông báo : "Tên vở diễn cũng là lời tạm biệt đoàn chúng tôi gửi đến bà con". |
* Từ tham khảo:
- mở mày mở mặt
- mở máy
- mở mắt
- mở mặt
- mở mặt mở mày
- mở miệng