| mở mắt | đt. Thức dậy: Mới mở mắt đã đòi ăn // Vừa được sinh ra: Mở mắt chào đời // C/g. Sáng mắt, tỉnh-ngộ, biết ra sau khi lầm-lạc: Có vậy anh mới mở mắt // Sửa-soạn trông: Tao cũng mở mắt coi mầy làm giàu. |
| mở mắt | - đg. 1 (kng.). Mới ngủ dậy, buổi sáng sớm (đã làm ngay việc gì rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê trách). Trẻ vừa mở mắt đã đòi ăn. Vừa mở mắt đã thấy anh ta đến rồi. 2 Bắt đầu mở được mắt ra để nhìn, sau khi đẻ ra được ít lâu (nói về một số loài thú); mới sinh, còn non dại. Chó con mới mở mắt. Mới mở mắt đã đòi dạy khôn (kng.). 3 (kng.). Thấy được nhận thức sai lầm; tỉnh ngộ. Thực tế làm cho anh ta mở mắt ra. Bây giờ mới mở mắt thì đã muộn. |
| mở mắt | đgt. Mới ngủ dậy lúc sáng sớm: vừa mở mắt đã đòi ăn. 2. Mới sinh ra, còn non dại: ổ chó mới mở mắt o mở mắt đã nói chuyện ông cụ. 3. Tỉnh ngộ, thấy được điều sai lầm: Thực tế đã làm họ mở mắt ra, không thì còn sai phạm nhiều nữa. |
| mở mắt | đgt 1. Mới ngủ dậy buổi sáng: Vừa mở mắt đã thấy bánh trái ở trên bàn. 2. Cho thấy sự sai lầm: Nó làm liều phải mở mắt cho nó. 3. Thấy được sự sai lầm: Trước tác hại mới mở mắt ra được. |
| mở mắt | .- Trông thấy rõ ràng sự thật, không mắc sai lầm như trước: Chúng đã mở mắt sau khi thất bại. |
| Ví dụ như về sau này duyên số không se lại thì cháu Trác cũng mmở mắtthêm. |
| Sẵn có cái ghế gỗ , mợ cầm lấy đánh mấy cái vào lưng nàng , vừa đánh vừa kêu : Dạy mày cho mày mmở mắtra ! Dạy mày mở mắt ra ! Như đã hả giận , mợ vứt cái ghế xuống sân đi vào còn lải nhải câu : Cái quân không có người cầm đầu cứ hỗn xược quen ! Trác mình mẩy đau nhức , chỉ biết khóc , không dám cãi lại. |
| Thỉnh thoảng Thu lại mở mắt để cố chống lại giấc ngủ vì nàng cho ngủ ở trên xe như vậy là không lịch sự. |
Thu mở mắt nhìn Trương , không hiểu sao câu nói ấy khiến nàng để ý tới Trương , và đến lúc ấy nàng mới nhận thấy Trương đẹp và có duyên. |
Một lúc sau , Trương đã tỉnh , như nghe thấy tiếng Thu nói " dầu đây rồi " , chàng không muốn mở mắt vội. |
| Chàng mở mắt nhìn và hơi thất vọng vì người xoa dầu là Hợp , còn Thu , nàng đứng lẫn sau Linh và Điệp , mở to hai con mắt đương nhìn chàng. |
* Từ tham khảo:
- mở mặt mở mày
- mở miệng
- mở một dấu ngoặc
- mở rộng
- mở toang
- mở trống