| mở toang | đt. X. Mở banh. |
| mở toang | đgt. Mở rộng ra hết: cứ mở toang cửa ra vào. |
| mở toang | đgt Mở rộng hẳn ra: Mở toang cánh cửa. |
| Nhìn thấy cái ngăn kéo mở toang ra , thư từ giấy má nằm tung toé , nàng nghĩ ngay tới người nữ độc giả viết thư tình tứ. |
| An chỉ lấy lại được trọn vẹn ý thức về thực tế , khi thấy cửa nhà mở toang hoác. |
| Anh chạy lại mở toang cửa sổ cửa lớn , cho mọi người thấy anh có mặt tại đây , ngay trong nhà tên ác ôn vừa bị giết chết. |
| Bính hoảng hốt ghé áp tai vào mỏ ác nó , Bính thấy nó chỉ còn là cái xác chết lạnh như đồng... Bính tái mét mặt lại đầu gối quỵ dần , đưa cặp mắt xám ngắt nhìn Năm , nghẹn ngào : Thôi anh giết chết con tôi rồi !... Cánh cửa bỗng mở toang. |
Ngủ dậy , vừa đẩy nhẹ cánh cửa sổ , Phương đã sửng sốt reo lên khe khẽ : Ôi ! Mấy chùm sấu chín nhanh quá ! Hôm qua còn ưng ửng mà hôm nay đã chín vàng thế này ! Em vội mở toang cửa gọi thật to : Mai ơi ! Hoa ơi ! Cường ơi ! Đến đây mà xem sấu chín. |
Mặt người đàn bà bỗng giật giật mấy cái rồi mở toang đôi mắt , người đàn ông như reo lên : Bác sĩ thấy không? Cô ấy mở mắt ra cười với tôi đấy. |
* Từ tham khảo:
- mở yến trào đô
- mỡ
- mỡ
- mỡ cái
- mỡ chài
- mỡ chống muỗi vắt