Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mở lòng mở dạ
Xởi lởi, cởi mở, thể hiện tâm tư, tình cảm của mình trước người khác:
Tính cậu ta xởi lởi gặp ai cũng làm quen, rồi mở lòng mở dạ, không giữ ý tứ gì.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
mở màn
-
mở mang
-
mở mày mở mặt
-
mở máy
-
mở mắt
-
mở mặt
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái cười
mở lòng mở dạ
người ta ra.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mở lòng mở dạ
* Từ tham khảo:
- mở màn
- mở mang
- mở mày mở mặt
- mở máy
- mở mắt
- mở mặt