| mó tay | đt. Để tay vô, dự vô: Việc ai, mặc ai, đừng mó tay vô. |
| mó tay | đgt. Trực tiếp tham gia làm việc gì: Nó không chịu mó tay vào việc gì o Cứ để họ làm, việc gì mà mình phải mó tay vào. |
| mó tay | đgt Tham gia làm một việc gì: Không phải mó tay vào việc gì (NgTuân). |
| Năm biết vợ thế nên không để vợ mó tay vào việc gì. |
| Quả nhiên khi người đánh giậm mó tay vào tượng liền đứng lên được. |
| Thậm chí trong những ngày cuối năm bận rộn như hôm nay , mà bõ già cũng không phải mó tay vào việc gì cả. |
| Từ xưa đến nay , bạn ít mó tay vào việc nhà. |
| Lâm chín ngón không phải mmó tayvào bất cử việc gì , mọi chi phí ăn uống , dùng dịch vụ của Lâm đều được đàn em chu cấp đầy đủ , Lâm sống như ông hoàng kèm số lương 5 triệu đồng/ tháng. |
| Lúc cưới xong , anh phát hiện cô là tiểu thư đỏng đảnh , không muốn mmó tayvào việc gì. |
* Từ tham khảo:
- mọ lá dài
- mọ mạy
- moa
- moay-ơ
- móc
- móc