| mỏ neo | dt. Đồ bằng sắt giống chữ T ngược đầu, dùng thả xuống đáy nước đặng neo tàu lại. |
| mỏ neo | - dt Dụng cụ bằng sắt nặng có mỏ quặp để thả xuống đáy nước cho tàu thuyền ở yên tại chỗ, khỏi trôi đi: Tàu đến bến, người ta vội bỏ mỏ neo xuống nước. |
| mỏ neo | dt. Dụng cụ bằng sắt nặng, có một hoặc nhiều mỏ quặp để cắm sâu dưới đáy nước, giữ cho tàu thuyền yên chỗ, bỏ neo: tàu nhổ mỏ neo rời bến. |
| mỏ neo | dt Dụng cụ bằng sắt nặng có mỏ quặp để thả xuống đáy nước cho tàu thuyền ở yên tại chỗ, khỏi trôi đi: Tàu đến bến, người ta vội bỏ mỏ neo xuống nước. |
| mỏ neo | dt. Hai cái chân cong lên của cái neo dùng để mấu vào đất. |
| mỏ neo | .- Đồ bằng sắt nặng, có một hay nhiều mỏ quặp để thả xuống đáy nước cho tàu thuyền khỏi trôi. |
| Vì vậy , mỗi quốc gia cần xác định mức tỷ giá cân bằng dài hạn như là mmỏ neocho các hoạt động kinh tế. |
| Họa tiết trang trí Những họa tiết mang chủ đề biển cả như cánh buồm , mmỏ neo, hải âu , sao biển trên gối tựa , rèm cửa hay bộ ga , gối của phòng ngủ cũng là một cách để mang hơi thở của biển vào trong nhà. |
| (Ảnh : Minh Chiến/Vietnam+) Hàng tiền vệ của đội đương kim á quân với mmỏ neoVictor (trái) đã chơi quá hay và từng bước lấy lại thế trận. |
* Từ tham khảo:
- mỏ vịt
- mõ
- mõ toà
- mó
- mó dái ngựa
- mó máy