| mõ toà | dt. (lóng) Vị trưởng-toà gọi tên nhân-chứng và giữ trật-tự trong các phiên toà xử. |
| mõ toà | dt. Người phụ trách việc thông báo giấy tờ và quyết định của toà án ở một số nước. |
| mõ toà | dt Người giữ việc báo tin và thi hành các quyết định của toà án trong xã hội cũ: Trong giấy tờ người ta gọi mõ toà là thừa phát lại. |
| mõ toà | dt. (tục) Viên-chức có mặt trong các phiên xử ở toà để xướng danh tội-nhơn. |
| mõ toà | .- Cg. Thừa phát lại. Người giữ việc báo tin và thi hành các quyết định của toà án trong xã hội cũ, có khi trông nom cả việc bán các động sản của Nhà nước. |
Bỗng có tiếng mõ toà gọi : Nguyễn Thị Loan ! Bao nhiêu người trong phòng đều nghiêng đầu về đằng trước. |
* Từ tham khảo:
- mó dái ngựa
- mó máy
- mó tay
- mọ hóng
- mọ lá dài
- mọ mạy