| mó | dt. C/g. Mạt, giống bọ rất nhỏ trong lông gà hay ổ gà ấp. |
| mó | đt. Rờ, sờ, đặt tay vào: Ăn thì có, mó thì không // đt (B) Can-thiệp, dự vào: Chuyện người mà mó vô làm chi ? |
| mó | - đg. 1. Để tay vào vật gì: Đừng mó vào súng. 2. Động đến: Tính nó hay tự ái, không ai muốn mó đến nó. |
| mó | đgt. 1. Đụng đến, sờ vào, chạm phải: mó phải chỗ hở điện o đừng mó vào những thứ ấy. 2. Động đến việc nào đó: chẳng thấy nó mó gì đến sách vở. |
| mó | đgt 1. Sờ vào vật gì: Đừng mó vào đấy. 2. Dùng tay làm gì: Nó có chịu mó vào việc gì đâu; Người ăn thì có, người mó thì không (tng). 3. Động đến: Đừng mó đến lòng tự ái của hắn. |
| mó | đt. Sờ, cầm tới: Mó vào đâu là hư đó. |
| mó | .- đg. 1. Để tay vào vật gì: Đừng mó vào súng. 2. Động đến: Tính nó hay tự ái, không ai muốn mó đến nó. |
| mó | Để tay vào vật gì: Đừng mó vào đấy. |
Rồi bà như muốn khoe là mình nhàn hạ hơn người : Chẳng bù với tôi , sẵn người làm trong nhà , lười lĩnh quen thân , bây giờ động mó đến việc gì là chân tay rời rã , rồi lại nằm đến mấy ngày mới lại hồn. |
| Cái thân kia phủ tấm áo đã bạc rách , nghĩ kể cũng đáng thương , đôi má kia nỡ nào để chịu gió sương mà hai tay kia tháng ngày dầm nước lạnh , mó cá tanh , sao cho xứng đáng. |
Hai người ngắm nghía sờ mó con cá coi như nó là một vật sạch sẽ , thơm tho. |
Làm gì mà anh ngây người ra thế ? Nghe câu hỏi của bạn , Minh giật mình , nói chữa : Xin lỗi anh , tôi vì mệt quá... Văn cười : Trời ơi ! Mới mó tới cái cuốc mà đã than mệt ! Đưa đây tôi giúp một tay cho ! Dứt lời , Văn đỡ lấy cán cuốc. |
Thằng Xuân đến mó vào chiếc áo của Sơn , nó chưa thấy cái áo như thế bao giờ. |
| Thỉnh thoảng chị vợ phải mở ra xem có suy xuyển , hỏng vỡ gì , chứ tuyệt nhiên mẹ con không được mó đến nếu không có ý kiến của anh. |
* Từ tham khảo:
- mó máy
- mó tay
- mọ hóng
- mọ lá dài
- mọ mạy
- moa