| mỏ vịt | dt. Mỏ con vịt // (R) a: Vật giống cái mỏ con vịt dùng banh cửa mình đàn-bà để chữa bệnh // b: Có góc xéo: Cắt mỏ vịt (en biseau). |
| mỏ vịt | - Dụng cụ y khoa hình giống mỏ con vịt, dùng để khám âm đạo của phụ nữ. |
| mỏ vịt | dt. Dụng cụ y tế, có hình giống cái mỏ con vịt, dùng để khám bệnh. |
| mỏ vịt | dt Dụng cụ y khoa hình giống mỏ con vịt dùng để khám âm đạo của phụ nữ: Trước khi dùng, bác sĩ đã khử trùng mỏ vịt. |
| mỏ vịt | dt. 1. Mỏ con vịt. 2. Khí-cụ của thầy thuốc giống như cái mỏ con vịt dùng để khám bịnh đàn bà ở tử cung. |
| mỏ vịt | .- Dụng cụ y khoa hình giống mỏ con vịt, dùng để khám âm đạo của phụ nữ. |
| mỏ vịt | Khí-cụ làm bằng kim-loại, hình như mỏ con vịt, các thầy thuốc dùng để khám bệnh đàn bà. |
Cái nón ba tầm , cái nón ba tầm Quai thao mỏ vịt , bịt bạc là nón ba tầm Anh cho em đội qua rằm tháng giêng. |
| Một lần một cái đầu trâu bị cán , trật bánh tàu , gãy mỏ vịt. |
| Người phụ nữ không chấp nhận mọi kiểu xâm nhập vào âm đạo , ngay cả khi bác sĩ đưa ngón tay hoặc mmỏ vịtvào để khám. |
| Các bác sĩ sẽ khám toàn thân , đặc biệt là đặt mmỏ vịtthăm khám âm đạo , cổ tử cung , làm các xét nghiệm phát hiện sớm ung thư cổ tử cung , soi cổ tử cung và khám phụ khoa để đánh giá tử cung và phần phụ. |
| BS Vũ Bá Quyết : Khi phụ nữ chưa quan hệ tình dục thì các bác sĩ không đặt mmỏ vịtvà không khám âm đạo nên không gây mất trinh. |
| Hình ảnh loài cá giống thú mmỏ vịtđược tìm thấy ở rạn cổ đại. |
* Từ tham khảo:
- mõ toà
- mó
- mó dái ngựa
- mó máy
- mó tay
- mọ hóng