| mở đường máu | đt. Liều mạng bắn giết địch ở một phía để thoát thân khi bị vây: Ra lịnh mở đường máu thoát thân. |
| mở đường máu | Vượt ra, thoát khỏi vòng vây đối phương: Trước tình thế đói cơm thiếu nước như vậy, bọn giặc liều lĩnh mở đường máu thoát chạy. mở hàng đgt. 1. Mua hay bán lần mở đầu trong ngày, thường được xem là dấu hiệu may rủi: Bà mở hàng cho cháu đi o Cô ấy mở hàng rất may. 2. Cho trẻ con quà để mừng tuổi nhân dịp năm mới: mở hàng cho mỗi cháu một ngàn đồng. |
| Trong cơn sinh tử , Lâm liều chết mmở đường máu, liều mạng giúp Đại Cathay thoát thân. |
| Bộ phận rút về theo đường số 2 bị bộ đội và du kích thoát ly của huyện Hàm Yên phục kích tại km 21 đến km 24 (đường Tuyên Quang Hà Giang) phải mmở đường máutắt qua xã Lang Quán , men theo bờ sông Lô rút về Tuyên Quang. |
| Mọi nỗ lực mmở đường máuđể rút lui của 300.000 tàn quân này đều thất bai nặng nề , hàng phòng thủ của Liên Xô được giữ vững. |
| Ngôi sao sáng giá nhất của Arsenal hiện tại Alexis Sanchez đang toan mmở đường máusang Man City hoặc Bayern Munich , sau khi từ chối cam kết tương lai với hợp đồng chỉ còn thời hạn 12 tháng. |
* Từ tham khảo:
- mở khoá động đào
- mở lòng mở dạ
- mở lượng hải hà
- mở màn
- mở mang
- mở mày mở mặt