| mỏ hàn | dt. Khối đồng đỏ tra vào một thanh sắt có cán gỗ dài dùng hàn kim-loại sau khi nướng đỏ. |
| mỏ hàn | - Dụng cụ bằng sắt dùng để nung đỏ lên mà hàn thiếc. |
| mỏ hàn | dt. Dụng cụ bằng sắt dùng để nung đỏ làm nóng chảy kim loại khi hàn. |
| mỏ hàn | dt Dụng cụ bằng sắt dùng để nung đỏ lên mà hàn thiếc: Đi qua chỗ nung mỏ hàn, không dám nhìn các tia lửa. |
| mỏ hàn | dt. Cái cây sắt một đầu cong lại như cái mỏ dùng để hàng-đồ. |
| mỏ hàn | .- Dụng cụ bằng sắt dùng để nung đỏ lên mà hàn thiếc. |
| Và giải pháp công trình như kè mmỏ hàn, kè chữ T để tạo bồi , nuôi bãi đã được tính đến để tạo tính ổn định cho vùng ven biển Quảng Bình. |
| Nhiều công trình bảo vệ ven biển Hội An như các công trình do doanh nghiệp , chính quyền đầu tư 700m kè mái bê tông cốt thép , kè , đê mềm , mmỏ hàncừ thép ; các kè bảo vệ khu du lịch tư nhân tuy nhiên những giải pháp này không mang tính bền vững. |
| Đồ nghề để sửa vá áo mưa khá giản đơn , gồm dũa , mmỏ hàn, dao , kéo , lò than , kềm và vài ba miếng nilon. |
| Rồi chú dùng mmỏ hànđang nóng đè mạnh , dí lên dí xuống nhiều lần để miếng nilon bám chặt vào áo mưa. |
* Từ tham khảo:
- mỏ lết
- mỏ neo
- mỏ nhát
- mỏ vịt
- mõ
- mõ toà