| mờ ảo | tt. Chập chờn, không rõ nét, gây cảm giác vừa thực, vừa hư: ánh trăng mờ ảo. |
| mờ ảo | tt Không thực: Một câu chuyện mờ ảo. |
Những cái gộc , những cành cây mót lại và chất đống ở đằng sau vựa thóc , lúc bấy giờ lấy ra đem chụm để cùng quây lại mà sưởi ấm , có một cái gì rất mờ ảo , thần tiên , làm cho người ta quên mệt nhọc , quên cả lo âu , quên luôn những buồn rầu về tiền nong công nợ. |
| Đêm , trên lầu bẩy , phòng bà chủ vẫn âm thầm sáng , thứ ánh sáng xanh mờ ảo. |
| Xe chạy rất êm , ngoài cửa xe trời mờ ảo trong sương. |
| Một màn sương sớm phủ trên mặt sông , mờ ảo như trong đám mây trắng chiều hè. |
| Trăng mờ ảo rọi qua các kẽ lá. |
| được Mọi cái đều thấp thoáng mờ ảo Lúc này , P. |
* Từ tham khảo:
- lờ mờ
- mờ nhạt
- mờ ờ
- mở
- mở
- mở cờ