| mau mồm mau miệng | 1. Hoạt bát, lanh lợi, xởi lởi trong nói năng, giao thiệp: Con bé mau mồm mau miệng lắm gặp người làng từ đàng xa đã nhanh nhau chào hỏi. 2. Hay nói, có gì là nói ra hoặc đưa chuyện, mách lẻo cho người khác biết ngay: Nhiều người đàn bà mau mồm mau miệng quá đáng, nghe được chuyện gì là kể ra vớì hàng xóm tất tật. |
| mau mồm mau miệng | ng Như Mau miệng, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn: Mọi người khen chị ấy là mau mồm mau miệng. |
| mau mồm mau miệng |
|
| Cô chỉ được cái mau mồm mau miệng hão , người ta không ưa gì cô đâu. |
* Từ tham khảo:
- mau tay hay làm
- màu
- màu
- màu
- màu bột
- màu cơ bản