| mau nước mắt | Dễ khóc, dễ xúc động, hơi một tí đã rơi nước mắt: Bản tính chị xưa nay vốn là một cô gái hay suy nghĩ, mau nước mắt. |
| mau nước mắt | tt Hay khóc; Hơi một tí cũng khóc: Con bé ấy mau nước mắt ai nói chạm đến mình là khóc ngay. |
| mau nước mắt |
|
| Loan lấy làm khó chịu vô cùng , nàng nghĩ thầm : Sao mà khéo mau nước mắt thế ? Loan biết rằng Bích khóc thương đứa bé thì ít mà khóc để rủa nàng thì nhiều. |
| Người con gái này mồ côi , đơn độc trong tình cảm , lại yếu , nên càng mau nước mắt. |
| Sự mau nước mắt ngày thơ dại đã hết. |
| Hàng xóm thường nói con tôi là trai mà mau nước mắt , còn bé gái kia lẽ ra phải là trai mới phải. |
| Kwon Sang Woo Nổi tiếng với bộ phim Nấc Thang Lên Thiên Đường vào năm 2003 nam diễn viên điển trai mmau nước mắtKwon Sang Woo vẫn nhận được sự yêu mến từ phía khán giả nữ bởi vẻ ngoài điển trai và thân hình gợi cảm. |
* Từ tham khảo:
- màu
- màu
- màu
- màu bột
- màu cơ bản
- màu cờ