| màu | dt. C/g. Mùi, sắc của vật-thể nhờ mắt trông mà phân-biệt được chỗ khác nhau: Nhuộm màu, pha màu, trỗ màu, xuống màu; Vải thưa nhuộm lấy màu đen, Vải thưa mặc vải, màu xinh khen màu (CD). // (R) Chất phân trong đất: Đất có nhiều màu. // Rẫy, những rau cải trồng ngoài mùa lúa: Hoa-màu. |
| màu | - d. 1. Vẻ ngoài xanh, đỏ, vàng, tím... của một vật làm cho người ta phân biệt được nó với vật khác ngoài hình dạng của nó cảm giác gây ra cho mắt bởi ánh sáng tùy theo bước sóng của những bức xạ tạo thành ánh sáng, hoặc bởi sự phản xạ ánh sáng tùy theo những bức xạ mà ánh sáng hấp thụ hay khuếch tán. 2. Chất tô vào một vật để gây ra cảm giác nói trên: Hộp màu; Bôi màu vào bản đồ. 3. Có màu khác đen và trắng, hoặc ngoài đen và trắng có cả màu khác: Có tang không mặc quần áo màu; Phấn màu; ảnh màu; Phim màu. 4. Cái làm tăng hoặc có vẻ làm tăng giá trị của vật khác: Chưng màu đổ vào riêu cua. 5. Vẻ, chiều, có vẻ: Vi lô hiu hắt như màu khơi trêu (K). - d. Từ chỉ cây thực phẩm trồng ở đất khô ngoài lúa, như ngô, lạc, khoai, v.v... |
| màu | dt. 1. Thuộc tính của vật thể được hiện ra dưới tác dụng của ánh sáng với nhiều sắc khác nhau: màu xanh o màu đỏ o các màu khác nhau. 2. Chất để tô vẽ các màu khác nhau: mua mấy hộp màu o pha màu chưa chuẩn. 3. Màu như vốn có tự nhiên: ảnh màu o phim màu. 4. Vẻ, chiều, cái trát ra bề ngoài, với ấn tượng, cảm giác nào: Không khí đượm màu tang tóc, đau thương o Khác màu kẻ quý người thanh (Truyện Kiều). |
| màu | dt. Hoa màu: trồng màu o ăn độn màu. |
| màu | dt. Chất dinh dưỡng trong đất để nuôi cây cối: đất có nhiều màu o đất bạc màu o bón phân tăng màu cho đất. |
| màu | dt Vẻ ngoài của vật thể khiến mắt có cảm giác gây nên bởi tác động của ánh sáng giúp người ta phân biệt được vật này, vật khác cùng với hình dạng của vật thể ấy: Tấm yếm đào sao em khéo giữ màu (cd); Cỏ pha màu áo nhuộm non da trời (K). tt Có màu khác với màu đen và trắng: Phấn màu; ảnh màu; Phim màu. |
| màu | dt Chất dùng để tô thành các màu khác nhau như xanh, đỏ, tím, vàng...: Mua một hộp màu cho con học vẽ. |
| màu | dt Chất dinh dưỡng trong đất trồng: Lúa lên tốt nhờ ruộng có nhiều màu; Ruộng bạc màu thì tất nhiên năng suất thấp. |
| màu | dt Cây thực phẩm (như ngô, lạc, khoai, sắn) thường trồng ở đất khô không trồng lúa: Ruộng cao trồng màu, ruộng sâu cấy chiêm (tng). |
| màu | dt. 1. Sắc: Sao bông phượng nở trong màu huyết (H.m.Tử) // Màu dễ ăn. Màu da. Ngb. Cái nhị, cái trinh của người con gái: Màu hồng đã mất đi rồi (Ng.Du) 2. Vẻ: Khác màu kẻ quí người thanh (Ng.Du) 3. Chất tốt trong đất để dưỡng cây: Đất mới nhiều màu. |
| màu | .- d. 1. Vẻ ngoài xanh, đỏ, vàng, tím... của một vật làm cho người ta phân biệt được nó với vật khác ngoài hình dạng của nó cảm giác gây ra cho mắt bởi ánh sáng tùy theo bước sóng của những bức xạ tạo thành ánh sáng, hoặc bởi sự phản xạ ánh sáng tùy theo những bức xạ mà ánh sáng hấp thụ hay khuếch tán. 2. Chất tô vào một vật để gây ra cảm giác nói trên: Hộp màu; Bôi màu vào bản đồ. 3. Có màu khác đen và trắng, hoặc ngoài đen và trắng có cả màu khác: Có tang không mặc quần áo màu; Phấn màu; Ảnh màu; Phim màu. 4. Cái làm tăng hoặc có vẻ làm tăng giá trị của vật khác: Chưng màu đổ vào riêu cua. 5. Vẻ, chiều, có vẻ: Vi lô hiu hắt như màu khơi trêu (K). |
| màu | .- d. Từ chỉ cây thực phẩm trồng ở đất khô ngoài lúa, như ngô, lạc, khoai, v.v... |
| màu | I. 1. Sắc: Màu xanh, màu đỏ, màu cánh-dán. Nghĩa bóng: cái nhị của người con gái: Con gái đã mất màu. Văn-liệu: Màu hồng đã mất đi rồi (K). Giữ mình trong sạch một màu cho cao. 2. Vẻ: Khác màu kẻ quí người thanh (K). Coi màu không phải thiện-nhân. II. 1. Chất tốt trong đất để nuôi cây cối: Đất nhiều màu. Nghĩa rộng: những thứ cây người ta trồng ngoài vụ lúa, như khoai, ngô, đậu v.v.: Gặt xong trồng màu. 2. Cái sắc của lưỡi dao: Liếc dao lấy màu. |
| Chiếc áo cánh nhuộm nâu đã bạc màu và vá nhiều chỗ bị ướt đẫm , dán chặt vào lưng nàng. |
| Hai má nàng vì có hơi nóng , nổi bật màu hồng , và nét mặt nàng càng thêm xinh tươi. |
Trác mặc chiếc quần lĩnh mới , chiếc áo cát bá mỏng lồng trong cái áo the ba chỉ , và thắt dây lưng nhiễu nhuộm mmàulá mạ. |
| Đồ đạc chỉ trơ trọi một chiếc giường cũ , đã lợt mmàusơn , và đã nhiều chỗ mọt nát , giải chiếc chiếu hoa rách cạp. |
| Và nay sự từng trải đã giúp nàng hiểu rằng đó chỉ là lời nói mmàumè , không chân thật. |
| Nàng để ý ngắm nghía thấy hình nàng nhuộm đủ mmàu, đủ sắc. |
* Từ tham khảo:
- màu cơ bản
- màu cờ
- màu cờ sắc áo
- màu da
- màu dầu
- màu đơn sắc