| mau mắn | tt. Lẹ-làng, nhanh-nhẹn; hay giúp người: Tánh-tình mau-mắn; Mau-mắn dễ thưong. |
| mau mắn | - tt, trgt Không chậm chạp: Tính nết mau mắn; Chị ấy đẻ mau mắn. |
| mau mắn | tt. Nhanh gọn, chóng vánh: việc gì làm cũng mau mắn o giải quyết mau mắn. |
| mau mắn | tt, trgt Không chậm chạp: Tính nết mau mắn; Chị ấy đẻ mau mắn. |
| mau mắn | .- Nhanh lẹ: Đẻ mau mắn; Tính nết mau mắn. |
Minh sợ cơm không có gì ăn , nhìn vợ để thần hỏi ý kiến thì Văn đã mau mắn nhận lời. |
| Chẳng lẽ ông biện lại dám không tuân luật lệ vương phủ hay sao ? Người lính trẻ cưỡi con ngựa tía có lời lẽ hơi chùn bước , hỏi bác Năm : Ông biện nào thế ? Bác Năm mau mắn trả lời : Ông tuần biện Kiên Thành. |
| Chị vợ lúc nào cũng mau mắn hơn chồng. |
Lợi mau mắn đáp : Dạ nhờ anh cháu có quen với ông cai tổng. |
Ông giáo mau mắn đáp : Dạ được. |
| Thầy thấy thế nào ? Chỉ hơi ngượng , cố cười giả lả , mau mắn đáp : Dạ , dạ đúng lắm. |
* Từ tham khảo:
- mau miệng ăn, thưa miệng nói
- mau mồm
- mau mồm mau miệng
- mau nước mắt
- mau tay hay làm
- màu