| mau miệng | trt. Nhanh mồm, lẹ miệng nói: Mua bán phải mau miệng. |
| mau miệng | - Nhanh nhảu, ân cần trong việc trò chuyện, chào hỏi. |
| mau miệng | tt. Nhanh nhảu, xởi lởi trong trò truyện, chào hỏi: mau miệng chào hỏi o mau miệng trả lời. |
| mau miệng | tt Nhanh nhảu trong nói năng, đối đáp: Mau miệng chào hỏi; Mau miệng trả lời. |
| mau miệng | .- Nhanh nhảu, ân cần trong việc trò chuyện, chào hỏi. |
| Cô chỉ được cái mau mồm mau miệng hão , người ta không ưa gì cô đâu. |
| Cảm thấy thế giá bị xúc phạm , người lính thúc ngựa đến trước Lợi và bác Năm ngạo nghễ hỏi : Mua côn về đi ăn cướp hả ? Bác Năm chưa kịp trả lời , Lợi đã mau miệng đáp : Gia đình thầy đây về quê ở An Thái. |
Ông tri áp quay lại nhìn đăm đăm vào mặt An , lòng thầm phục cái tài mau miệng ứng đối nhanh chóng của đứa con gái. |
| Thế nào rồi tao cũng cho má bầy trẻ tới học tập , nhưng nếu chị em bây chỉ dọn bấy nhiêu món đó thì tụi tao chưa chịu ăn đâu ! Quyên mau miệng : Còn cá chẻm chiên nữa , anh Hai à ! Hai Thép vỗ tay đánh bộp một cái : Có cá chẻm chiên nữa à ! Nhưng anh vội khoát khoát nhẹ tay : Không , có cá chẻm tụi tao cũng chưa chịu ăn. |
| Như bắt được sự ngạc nhiên ấy , Thụy Miên mmau miệnggiải thích thật ra cô sinh năm 1989 chứ không phải năm 1991 như trên giấy khai sinh và mọi người vẫn biết. |
* Từ tham khảo:
- mau mồm
- mau mồm mau miệng
- mau nước mắt
- mau tay hay làm
- màu
- màu