| mạo từ | dt. Từ phụ danh từ có chức năng phân biệt giống, số, hay tính xác định, không xác định trong một số ngôn ngữ. |
| mạo từ | dt (H. mạo: ở trên, ở trước; từ: đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất) Từ đặt trước một danh từ trong một số ngôn ngữ để phân biệt giống cái hay giống đực, số nhiều hay số ít: Những từ: những, các, cái là những mạo từ. |
| Một trong những người nổi tiếng bị giả mmạo từsớm phải kể đến ông Đoàn Nguyên Đức. |
* Từ tham khảo:
- mạo xưng
- mát
- mát
- mát
- mát da
- mát da mát thịt