| mát da mát thịt | tt. Mập (béo), da giẻ hồng hào: Lúc nầy xem anh mát da mát thịt lắm. |
| mát da mát thịt | (Cơ thể) lành mạnh, chống được viêm nhiễm, chóng lành, chóng khỏi bệnh: Thằng bé mát da mát thịt thật, mới hôm qua nóng hầm hập, thế mà hôm nay đã khỏi bệnh. |
| mát da mát thịt | ng Nói trẻ em khoẻ mạnh, không có bệnh tật gì: Cháu nó được cái mát da mát thịt nên mẹ cháu cũng đỡ vất vả. |
| mát da mát thịt |
|
| Anh muốn tắm , và tắm thì thấy mát da mát thịt liền. |
| Anh muốn tắm , và tắm thì thấy mát da mát thịt liền. |
* Từ tham khảo:
- mát dịu
- mát gan mát ruột
- mát lành
- mát lòng
- mát lòng hả dạ
- mát lòng mát dạ