| mát lòng | - Hả hê, được vừa lòng, như ý: Con giỏi giang cha mẹ mát lòng. |
| mát lòng | tt. Vui lòng, hả hê do được thoả ý: Con học giỏi, làm mát lòng cha mẹ o mát lòng hả dạ. |
| mát lòng | tt Được vui vẻ vì hợp với ý muốn: Con ngoan ngoãn thì cha mẹ mát lòng. |
| mát lòng | .- Hả hê, được vừa lòng, như ý: Con giỏi giang cha mẹ mát lòng. |
| Có mau bắt nó nín đi không ! Tiếp đến một giọng lanh lảnh cố nói cho nhỏ : Đấy , con gái nhớn ông đấy ! Đã sung sướng mát lòng mát ruột cho tôi chưa ! Thật là bôi gio chát trấu vào mặt tôi. |
| Ai tới thăm cũng phải cảm thán : "May mắn quá , lộc trời , có mơ cũng không được"... Nghe lời khen thì mmát lòngmát dạ , nhưng mẹ của bộ ba này chị Thu Hằng cho biết : "Mình xoay như chong chóng. |
| Mùi thơm ấy ngan ngát , dễ chịu , mmát lòngkhông giống như bất cứ 1 loài hoa nào , không thể kể ra cho bất cứ người khác hiểu được mà chỉ có thể tự cảm nhận. |
| Vẫn còn thừa 10.000 , bà quay lại trả , nhưng bác sỹ Trâm nhất định không lấy... Mẹ chồng tôi cũng từng nhiều năm công tác trong ngành y , đối mặt với nhiều chuyện không hay trong bệnh viện , nhưng khi bà lên khám chữa bệnh ở Thủ đô , tôi cũng thấy mmát lòngmát dạ vì bà có được cái nhìn thật đẹp về bệnh viện và thầy thuốc đất Hà Thành. |
| Nội dung và thời gian phát sóng đều chưa được công bố , nhưng các fan hâm mộ của Yoon Bomi hẳn đã đủ mmát lòngvà chờ đợi màn tái xuất của cô nàng sau Because This Is My First Life năm trước. |
| Trời ạ , nghe mà mmát lòngmát dạ. |
* Từ tham khảo:
- mát lòng mát dạ
- mát lòng mát ruột
- mát mái xuôi chèo
- mát mày mát mặt
- mát mắt
- mát mặt