| ma thuật | dt. Thuật huyền-bí, diễn những trò lạ-lùng khó tin mà cũng khó giải-thích. |
| ma thuật | - d. Phép gây ra, bằng những sức mạnh mà các khoa học và các tôn giáo không công nhận, những hiện tượng không thể giải thích hoặc có vẻ như vậy. |
| ma thuật | dt. 1. Phép lạ mà con người có thể bằng sức mạnh thần bí của mình tạo nên (như làm mưa, làm nắng, gây hoạ,...), theo niềm tin của hình thái tôn giáo nguyên thuỷ. 2. Phép lạ khó có thể tin hoặc giải thích được: ma thuật của phù thuỷ. |
| ma thuật | dt (H. ma: ma quỉ; thuật: cách làm) Thủ đoạn lừa bịp bằng những chuyện có vẻ thần bí: Bóc trần những ma thuật của bọn lợi dụng tôn giáo để mê hoặc dân lành. |
| ma thuật | dt. Nht. Ảo-thuật. |
| ma thuật | .- d. Phép gây ra, bằng những sức mạnh mà các khoa học và các tôn giáo không công nhận, những hiện tượng không thể giải thích hoặc có vẻ như vậy. |
| Họ gặp phải các chiến binh thoắt hiện , thoắt ẩn , có khả năng tàng hình mma thuật, đặc biệt là khả năng hòa trộn với cư dân địa phương nhưng khi có điều kiện lại tái xuất hiện trở lại. |
| Nếu có dịp mặc chiếc áo khoác , váy hoặc đầm làm từ vải tweed , bạn sẽ hiểu được khái niệm mma thuậtcủa chất liệu thông qua màu sắc , mức độ nặng nhẹ và cảm giác êm ái của loại vải này. |
| Họ tin rằng người Ai Cập sẽ yểm lời nguyền lên bất cứ ai dám bước vào hầm mộ , làm sống lại xác ướp bằng mma thuật. |
| Các học thuyết báo chí truyền thông kinh điển , ví dụ học thuyết Mũi kim tiêm hay thuyết Viên đạn mma thuậtđều cho thấy thông tin giả hay tin kích động thù địch hoàn toàn có thể gây ra chuyện nếu đám đông độc giả thụ động , tức người nghe không có khả năng hoặc thậm chí họ không mong muốn kiểm chứng sự thật. |
| Khi Jong Goo đi sâu vào cuộc điều tra , gia đình anh lại trở thành nạn nhân của những mma thuậtkỳ bí. |
| Sau khi phản kích chiếm lại Buôn Mma thuậtbị thất bại tại Phước An Nông Trại Chư Cúc , địch bắt đầu rút bỏ Tây Nguyên. |
* Từ tham khảo:
- ma trận
- ma trơi
- ma tuý
- ma vương
- ma xó
- mà