| ma mị | Nh. Ma giáo. |
| Nó gieo cho bà con nông dân thuần phác cái ấn tượng về sự bất lương , vừa thô bạo lại vừa rất đỗi ma mị. |
Và rồi chung quanh chợt nhận ra rằng người đang trò chuyện với mình hình như có một chút ma mị đủ sức lôi mọi người đi theo. |
| Vòng tay mềm mại của người đàn bà càng xiết chặt đến ma mị. |
| Câu chuyện kỳ ảo ma mị , thực hư lẫn lộn , cuốn hút chị ngay từ những dòng đầu. |
| Có thể những trang sách ma mị của anh nhà báo trẻ ám ảnh chị. |
| Chị xoài người lao theo , trên con đường ma mị ấy , và lần nào giấc mơ cũng kết thúc bằng một vệt máu lênh láng trong nhà tắm. |
* Từ tham khảo:
- ma mộc
- ma mới bắt nạt ma cũ
- ma mút
- ma nhà chưa tỏ, ma ngõ đã tường
- ma-nhe-tít
- ma-nhê-tô