| ma mộc | dt. C/g. Mộc, thứ ma ở trong cây gỗ: Bị ma mộc đè. |
| ma mộc | tt. (bh): Tê-liệt: Chân tay ma-mộc. |
| ma mộc | dt. Ma ởtrong gỗ, theo mê tín: bị ma mộc đè. |
| ma mộc | dt. Tê liệt: chân tay ma mộc. |
| ma mộc | Thứ ma ở gỗ: Ma mộc đè. |
| ma mộc | Tê liệt: Chân tay ma-mộc. |
| Trong một lúc mơ hoảng , ông lại trông thấy bóng cái người đàn bà mặc đồ trắng , xoã tóc , kiễng gót , thu một đứa trẻ con vào tà ào sổ gấu , đi tuột vào phía nhà cầu , ông ú ớ như người bị ma mộc đè , cố gắng mà không kiễng mình dậy được. |
* Từ tham khảo:
- ma mút
- ma nhà chưa tỏ, ma ngõ đã tường
- ma-nhe-tít
- ma-nhê-tô
- ma-nhê-tô-phôn
- ma nhi