| ma mút | dt. Ma khổng lồ hoá thạch kỉ đệ tứ. |
| ma mút | dt (Pháp: mammouth) 1. Con voi thời thượng cổ: Người ta đã tìm được những bộ xương ma-mút ở miền Xi-bê-ri của nước Nga. 2. Người xấu xí quá: Cô ta xấu như ma-mút. |
Thế chả nhẽ anh lấy một người như ma mút thì mới vừa lòng em ư ? Em thì có quyền gì Sài có cớ đẻ nổi nóng. |
Thế chả nhẽ anh lấy một người như ma mút thì mới vừa lòng em ử Em thì có quyền gì Sài có cớ đẻ nổi nóng. |
| Sự việc này gây ra một kỷ băng hà ngắn , dẫn tới sự tuyệt chủng cho nhiều loài như voi mma mútlông dài. |
* Từ tham khảo:
- ma-nhe-tít
- ma-nhê-tô
- ma-nhê-tô-phôn
- ma nhi
- ma-ni-ven
- ma-níp