| lỡ tàu | trt. Trễ tàu, trễ xe: Lỡ tàu, phải ở lại // (lóng) Hụt đỏi, tới không kịp: Rồi, lỡ tàu rồi, chỉ còn chiếu không! |
| lỡ tàu | đgt. Nhỡ tàu. |
| Lý do là bởi việc chuyến tàu khởi hành sớm 20 giây đã khiến nhiều người llỡ tàu, buộc họ phải chờ thêm 4 phút để đón chuyến tàu tiếp theo và điều này kéo theo việc họ sẽ lỡ những chuyến tàu hoặc xe buýt kế sau đó , dẫn đến việc nhiều người đã bị trễ giờ học hoặc làm. |
* Từ tham khảo:
- lỡ thời
- lỡ vận sa cơ
- lớ
- lớ
- lớ lẩn
- lớ lớ